ether
/ˈiːθɚ/danh từ
- Bầu trời trong sáng; chín tầng mây, thinh không.
- Ête.
- Hoá Ête.
Danh từ
- (không đếm được, văn học hoặc thơ ca) Vật chất trước đây được cho là lấp đầy các vùng phía trên của bầu khí quyển phía trên các đám mây, đặc biệt là phương tiện được các vị thần thở ra.(uncountable, literary or poetic) The substance formerly supposed to fill the upper regions of the atmosphere above the clouds, in particular as a medium breathed by deities.
- (không đếm được, vật lý, lịch sử) Thường là ether và đầy đủ hơn là ether phát sáng: Chất giả thuyết thấm vào không gian, hoạt động như một môi trường để sóng điện từ truyền qua và không gây cản trở chuyển động của vật chất; sự tồn tại của nó không tương thích với thuyết tương đối của Einstein; nổi tiếng là không thể bị phát hiện bởi Michelson–Morley năm 1887(uncountable, physics, historical) Often as aether and more fully as luminiferous aether: The hypothetical substance permeating space, functioning as a medium for electromagnetic waves to propagate through, and which does not exert resistance to the movement of matter; its existence is incompatible with Einstein's theory of relativity; famously found to be undetectable by the 1887 Michelson–Morley
- (không đếm được, thông tục) Bầu không khí hoặc không gian làm phương tiện phát tín hiệu radio và truyền hình; cũng là một không gian khái niệm mà qua đó Internet và các phương tiện truyền thông kỹ thuật số khác diễn ra; không gian mạng.(uncountable, colloquial) The atmosphere or space as a medium for broadcasting radio and television signals; also, a notional space through which Internet and other digital communications take place; cyberspace.
- (không đếm được, thông tục) Một phẩm chất cụ thể được tạo ra bởi hoặc bao quanh một đồ vật, con người hoặc địa điểm; một bầu không khí, một hào quang.(uncountable, colloquial) A particular quality created by or surrounding an object, person, or place; an atmosphere, an aura.
Động từ
- (từ lóng, từ lóng) Làm nhục hoặc xúc phạm một cách ác độc.(transitive, slang) To viciously humiliate or insult.The battle rapper ethered his opponent and caused him to slink away in shame.Battle rapper đã trói buộc đối thủ của mình và khiến anh ta phải xấu hổ bỏ chạy.
- (Phương ngữ Anh) Dạng thay thế của edder.(UK dialectal) Alternative form of edder.In the edition of 1760 of "The Complete Angler" there is a curious quotation from Bowlker, who was a great authority on fish-ponds, in which he recommends:— "When you intend to stick a pool with carp or tench, make a close ethering hedge across the head of the pool about a yard distance of the dam, and about three foot above the water, which is the best refuge for them I know of, and the only methTrong ấn bản năm 1760 của cuốn "The Complete Angler" có một trích dẫn gây tò mò từ Bowlker, một người có uy tín lớn về ao cá, trong đó ông khuyến nghị:— "Khi bạn có ý định thả cá chép hoặc cá tench vào một hồ bơi, hãy làm một hàng rào buộc chặt ngang đầu hồ cách con đập khoảng một thước Anh và cách mặt nước khoảng 3 foot, đó là nơi ẩn náu tốt nhất cho chúng mà tôi biết và là ma túy đá duy nhất
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “ether” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish