whole cloth

/ˈklɑːθ/
Danh từ
  1. (hàng dệt) Hàng dệt mới, chưa được cắt.
    (textiles) A newly made textile which has not yet been cut.
    Từ đồng nghĩa:broadcloth
  2. (nghĩa bóng, không thể đếm được, được sử dụng để quy kết hoặc đi trước các giới từ khác nhau) Vật liệu hư cấu mà từ đó tạo ra những sự bịa đặt hoàn chỉnh, không có cơ sở về sự thật.
    (figurative, uncountable, used attributively or preceded by various prepositions) The fictitious material from which complete fabrications, lies with no basis in truth, are made.
    Mr. Doe's account of the accident was made from whole cloth.
    Lời kể của ông Doe về vụ tai nạn được làm từ toàn bộ vải.
  3. (nghĩa bóng, không đếm được) Một cái gì đó được tạo ra hoàn toàn mới, không có lịch sử và không dựa trên bất cứ điều gì khác.
    (figurative, uncountable) Something made completely new, with no history, and not based on anything else.
    The plans for the widget were drawn from whole cloth.
    Các kế hoạch cho vật dụng được vẽ từ toàn bộ vải.
Trạng từ
  1. (Thành ngữ) Ở mức độ đầy đủ, bán buôn, toàn bộ, không thay đổi, bổ sung.
    (idiomatic) In full extent, wholesale, entirely, without changes or additions.
🎬 Nghe “whole cloth” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish