womb
/ˈwuːm/danh từ
- Dạ con, tử cung.
- Ruột, trung tâm, lòng.
Danh từ
- (giải phẫu) Ở động vật có vú cái, cơ quan mà con non được thụ thai và phát triển cho đến khi sinh ra; tử cung.(anatomy) In female mammals, the organ in which the young are conceived and grow until birth; the uterus.Từ đồng nghĩa:uterusmatrixbelly
- (lỗi thời) Bụng hay dạ dày.(obsolete) The abdomen or stomach.Từ đồng nghĩa:uterusmatrixbelly
- (lỗi thời) Dạ dày của người hoặc sinh vật.(obsolete) The stomach of a person or creature.Từ đồng nghĩa:uterusmatrixbelly
- (nghĩa bóng) Nơi mà một cái gì đó được tạo ra hoặc hình thành.(figuratively) A place where something is made or formed.Từ đồng nghĩa:uterusmatrixbelly
Động từ
- (chuyển tiếp, lỗi thời) Bao bọc trong tử cung, hoặc như thể ở trong bụng mẹ; để nhân giống hoặc giữ bí mật.(transitive, obsolete) To enclose in a womb, or as if in a womb; to breed or hold in secret.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “womb” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish