womb

/ˈwuːm/
danh từ
  • Dạ con, tử cung.
  • Ruột, trung tâm, lòng.
Danh từ
  1. (giải phẫu) Ở động vật có vú cái, cơ quan mà con non được thụ thai và phát triển cho đến khi sinh ra; tử cung.
    (anatomy) In female mammals, the organ in which the young are conceived and grow until birth; the uterus.
    Từ đồng nghĩa:uterusmatrixbelly
  2. (lỗi thời) Bụng hay dạ dày.
    (obsolete) The abdomen or stomach.
    Từ đồng nghĩa:uterusmatrixbelly
  3. (lỗi thời) Dạ dày của người hoặc sinh vật.
    (obsolete) The stomach of a person or creature.
    Từ đồng nghĩa:uterusmatrixbelly
  4. (nghĩa bóng) Nơi mà một cái gì đó được tạo ra hoặc hình thành.
    (figuratively) A place where something is made or formed.
    Từ đồng nghĩa:uterusmatrixbelly
Động từ
  1. (chuyển tiếp, lỗi thời) Bao bọc trong tử cung, hoặc như thể ở trong bụng mẹ; để nhân giống hoặc giữ bí mật.
    (transitive, obsolete) To enclose in a womb, or as if in a womb; to breed or hold in secret.
🎬 Nghe “womb” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish