wonderful

/ˈwʌndɚfəl/
tính từ
  • Kỳ lạ, phi thường; kỳ diệu, thần kỳ.
Tính từ
  1. Có xu hướng kích thích sự ngạc nhiên; ngạc nhiên, phi thường.
    Tending to excite wonder; surprising, extraordinary.
    His delusion was not wonderful, but most natural.
    Sự ảo tưởng của anh ta không phải là tuyệt vời, nhưng là tự nhiên nhất.
  2. Xuất sắc một cách đáng ngạc nhiên; rất tốt hoặc đáng ngưỡng mộ, cực kỳ ấn tượng.
    Surprisingly excellent; very good or admirable, extremely impressive.
    They served a wonderful six-course meal.
    Họ phục vụ một bữa ăn sáu món tuyệt vời.
Trạng từ
  1. (Phương ngữ) Quá mức, đến mức độ lớn.
    (dialect) Exceedingly, to a great extent.
    Từ đồng nghĩa:wonderfullywondrously
🎬 Nghe “wonderful” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish