worldview

/ˈwɚldˌvjuː/
Danh từ
  1. Quan điểm cá nhân của một người về thế giới và cách người đó giải thích nó; quan điểm chủ đạo của bất kỳ nhóm hoặc xã hội nào về nó.
    A person's personal view of the world and how one interprets it; any ingroup's or society's mainstream view thereof.
    Near-synonym: cosmovision
    Gần đồng nghĩa: cosmovision
    Từ đồng nghĩa:cosmovision
  2. Tổng thể niềm tin của một người về thực tế.
    The totality of one's beliefs about reality.
    Near-synonym: cosmology
    Gần đồng nghĩa: vũ trụ học
    Từ đồng nghĩa:cosmology
  3. Một triết lý chung hoặc quan điểm về cuộc sống.
    A general philosophy or view of life.
    The Elizabethan worldview differs from a modern worldview.
    Thế giới quan thời Elizabeth khác với thế giới quan hiện đại.
🎬 Nghe “worldview” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish