worn-out
/ˈwoɚnˈaʊt/tính từ
- Rất mòn và do đó không còn dùng được nữa.
- Mệt lử, kiệt sức (người).
Tính từ
- Hư hỏng do tiếp tục sử dụng hoặc tiếp tục sử dụng cho đến khi không còn hiệu quả hoặc hữu ích.Damaged due to continued or hard exposure or use until no longer effective or useful.There is no challenge in fighting a worn-out old man.Không có thách thức nào khi chiến đấu với một ông già kiệt sức.
- Của người hoặc động vật: kiệt sức hoặc mệt mỏi vì gắng sức.Of a person or animal: exhausted or fatigued from exertion.The worn-out soccer players lined up to congratulate the other team.Các cầu thủ kiệt sức xếp hàng để chúc mừng đội kia.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “worn-out” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish