adjunct

/ˈæˌʤʌŋkt/
danh từ
  • Điều thêm vào, cái phụ vào; vật phụ thuộc.
  • Người phụ việc, phụ tá.
  • Định ngữ; bổ ngữ.
  • (thuộc) tính không bản chất.
tính từ
  • Phụ vào; phụ thuộc.
  • Phụ, phụ tá.
Danh từ
  1. Một phần phụ lục; một cái gì đó gắn liền với một cái gì đó khác trong khả năng phụ thuộc.
    An appendage; something attached to something else in a subordinate capacity.
    Từ đồng nghĩa:additionsupplement
  2. Một người liên kết với người khác, thường ở vị trí cấp dưới; một đồng nghiệp.
    A person associated with another, usually in a subordinate position; a colleague.
  3. (giáo dục) Dấu chấm lửng của giáo sư phụ tá.
    (education) Ellipsis of adjunct professor.
  4. (ủ) Một loại ngũ cốc không mạch nha hoặc sản phẩm ngũ cốc bổ sung thành phần nghiền chính.
    (brewing) An unmalted grain or grain product that supplements the main mash ingredient.
Tính từ
  1. Được kết nối trong một chức năng phụ.
    Connected in a subordinate function.
  2. Được thêm vào một khoa hoặc nhân viên ở vị trí thứ yếu.
    Added to a faculty or staff in a secondary position.
Động từ
  1. (nội động từ, thân mật) Làm trợ giảng.
    (intransitive, informal) To work as an adjunct professor.
🎬 Nghe “adjunct” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish