appendage

/əˈpɛndɪʤ/
danh từ
  • Vật phụ thuộc, phần phụ thuộc.
  • Vật thêm vào, phần thêm vào.
  • Phần phụ.
Danh từ
  1. Một bộ phận bên ngoài cơ thể nhô ra khỏi cơ thể.
    An external body part that projects from the body.
    Từ đồng nghĩa:extremitymember
  2. Sự kéo dài hoặc phóng chiếu tự nhiên từ một bộ phận của bất kỳ sinh vật nào.
    A natural prolongation or projection from a part of any organism.
    Từ đồng nghĩa:outgrowthappendixprocess
  3. Một phần được nối với một cái gì đó lớn hơn.
    A part that is joined to something larger.
    Từ đồng nghĩa:appendixannex
🎬 Nghe “appendage” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish