appease

/əˈpiːz/
động từ
  • Khuyên giải; an ủi, làm cho khuây, làm cho nguôi; dỗ dành.
  • Làm dịu, làm đỡ (đói... ).
  • Nhân nhượng vô nguyên tắc, thoả hiệp vô nguyên tắc.
Động từ
  1. Làm cho yên tĩnh; để bình tĩnh; làm giảm (cái gì đó) đến trạng thái hòa bình; để xua tan (sự giận dữ, hận thù, vv).
    To make quiet; to calm; to reduce (something) to a state of peace; to dispel (anger, hatred, etc.).
    to appease the tumult of the ocean
    để xoa dịu sự hỗn loạn của đại dương
    Từ đồng nghĩa:calmpacifyquellquietstill
  2. Đưa ra lời đề nghị hòa giải hoặc nhượng bộ với (ai đó) nhằm xoa dịu sự tức giận, gây hấn của họ, v.v.; để thích ứng với nhu cầu của; để thỏa thuận với.
    To make conciliatory offerings or concessions to (someone) in an attempt to dispel their anger, aggression, etc.; to adapt to the demands of; to come to terms with.
    They appeased the angry gods with burnt offerings.
    Họ xoa dịu các vị thần giận dữ bằng lễ thiêu.
    Từ đồng nghĩa:mollifyplacatepropitiate
🎬 Nghe “appease” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish