assailable
/ə-ˈsāl/tính từ
- Có thể tấn công được.
Tính từ
- Có thể bị tấn công hoặc tấn công.Able to be assailed or attacked.1791, Hannah Brand, Huniades, or, The siege of Belgrave, Act IV, Scene 3, in Plays and Poems, Norwich, 1798, p. 82, Plant the ordnance ’gainst the postern, / North of the Eastern tower; for there I deem / The wall is most assailable.1791, Hannah Brand, Huniades, hoặc, Cuộc vây hãm Belgrave, Màn IV, Cảnh 3, trong Plays and Poems, Norwich, 1798, tr. 82, Trồng bom ở phía sau,/ Phía Bắc tháp Đông; vì tôi cho rằng ở đó / Bức tường là nơi dễ bị tấn công nhất.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “assailable” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish