assist

/əˈsɪst/
động từ
  • Giúp, giúp đỡ.
  • Dự, có mặt.
Động từ
  1. Để giúp đỡ.
    To help.
    This book will assist you in getting your life in order.
    Cuốn sách này sẽ giúp bạn sắp xếp cuộc sống của mình một cách có trật tự.
  2. (thể thao) Thực hiện đường chuyền trực tiếp dẫn đến ghi bàn.
    (sports) To make a pass that leads directly towards scoring.
  3. (y học) Giúp bù đắp những gì còn thiếu bằng kỹ thuật hoặc liệu pháp y tế.
    (medicine) To help compensate for what is missing with the help of a medical technique or therapy.
  4. (cổ) Đứng (ở một nơi) hoặc theo (một ý kiến).
    (archaic) To stand (at a place) or to (an opinion).
    A great part of the nobility assisted to his opinion.
    Một phần lớn giới quý tộc ủng hộ ý kiến ​​của ông.
Danh từ
  1. Một hành động hữu ích hoặc một hành động cho đi.
    A helpful action or an act of giving.
    The foundation gave a much needed assist to the shelter.
    Tổ chức đã hỗ trợ rất cần thiết cho nơi trú ẩn.
  2. (thể thao) Hành động giúp người chơi khác ghi điểm hoặc ghi bàn
    (sports) The act of helping another player score points or goals
🎬 Nghe “assist” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish