autonomous

/ɔˈtɑnəməs/
tính từ
  • Tự trị.
Tính từ
  1. Tự quản lý một cách độc lập.
    Governing itself independently.
    an autonomous territory
    Từ đồng nghĩa:sovereignself-governing
  2. Của hoặc liên quan đến một lãnh thổ tự quản lý một cách độc lập.
    Of or relating to a territory that governs itself independently.
  3. Có tri giác; tự nhận thức.
    Sentient; self-aware.
  4. Tự mình hành động hoặc độc lập; của một đứa trẻ, hành động mà không bị chi phối bởi các quy tắc của cha mẹ hoặc người giám hộ.
    Acting on one's own or independently; of a child, acting without being governed by parental or guardian rules.
    Từ đồng nghĩa:self-standingself-directed
🎬 Nghe “autonomous” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish