automobile

/ˌɑːtəmoʊˈbiːl/
danh từ
  • Xe ô tô.
Danh từ
  1. (Hoa Kỳ, Canada, Philippines, Úc, New Zealand) Một loại phương tiện cơ giới được thiết kế để di chuyển trên mặt đất bằng nguồn năng lượng dự trữ của chính nó và nhằm mục đích chở người lái, một số lượng nhỏ hành khách bổ sung và một lượng tải trọng khác rất hạn chế.
    (US, Canada, Philippines, Australia, New Zealand) A type of motor vehicle designed to move on the ground under its own stored power and intended to carry a driver, a small number of additional passengers, and a very limited amount of other load.
    Meronym: see list of auto parts
    Meronym: xem danh sách phụ tùng ô tô
    Từ đồng nghĩa:autoautomobilecagecahcar
Động từ
  1. (nội động từ, ghi ngày tháng) Đi du lịch bằng ô tô.
    (intransitive, dated) To travel by automobile.
Tính từ
  1. Tự di chuyển; tự hành.
    Self-moving; self-propelled.
    Từ đồng nghĩa:autokinetic
🎬 Nghe “automobile” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish