awfully

/ˈɑːfəli/
phó từ
  • tàn khốc, khủng khiếp
  • vô cùng, hết sức
Trạng từ
  1. Tệ quá, khủng khiếp quá.
    Badly, terribly.
    She led after the swimming and cycling, but ran awfully and came in fourth.
    Cô dẫn đầu sau môn bơi lội và đạp xe, nhưng chạy rất tệ và đứng thứ tư.
  2. (không thể so sánh được) Rất; cực kỳ ; vô cùng; quá mức.
    (not comparable) Very; exceedingly; extremely; excessively.
  3. (cổ xưa) Theo cách truyền cảm hứng kinh ngạc.
    (archaic) In a manner inspiring awe.
  4. (cổ) Thành kính.
    (archaic) Reverently.
🎬 Nghe “awfully” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish