baked

/ˈbeɪk/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của bake
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của nướng
    simple past and past participle of bake
Tính từ
  1. Món đó đã được nấu chín bằng cách nướng.
    That has been cooked by baking.
  2. (từ lóng) Say rượu: say rượu, phê phê hoặc say rượu.
    (slang) Inebriated: drunk, high, or stoned.
    Từ đồng nghĩa:cookedtoastedintoxicated
  3. Đói quá.
    Hungover.
    Từ đồng nghĩa:cooked
  4. Bị tổn thương não vĩnh viễn do sử dụng ma túy (thực sự hoặc bị cáo buộc).
    Lastingly brain-damaged from drug use (either truly or allegedly).
    Don't bother talking to that guy — he's baked from all the coke he used to do.
    Đừng bận tâm đến việc nói chuyện với anh chàng đó - anh ta đã bị nướng từ tất cả các loại cocacola mà anh ta từng làm.
    Từ đồng nghĩa:cooked
🎬 Nghe “baked” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish