bereft

/bɪˈrɛft/
động từ
  • Làm mất; lấy mất, lấy đi.
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của tang quyến
    simple past and past participle of bereave
    bereft of strength
    thiếu sức mạnh
Tính từ
  1. (của một người) Đau đớn vì mất đi một ai đó.
    (of a person) Pained by the loss of someone.
    I was utterly bereft in the months following my wife's death.
    Tôi hoàn toàn bơ vơ trong những tháng sau cái chết của vợ tôi.
  2. Bị tước đoạt, bị tước đoạt, bị cướp mất.
    Deprived of, stripped of, robbed of.
  3. Thiếu, không có.
    Lacking, devoid of.
    Từ đồng nghĩa:barrendestitute
🎬 Nghe “bereft” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish