bougie

/ˈbü-ˌzhē/
danh từ
  • Cây nến.
  • Ống nong.
Danh từ
  1. (y học) Một dụng cụ hình trụ thuôn nhọn để đưa một vật thể vào một cấu trúc giải phẫu hình ống, hoặc để làm giãn một cấu trúc như vậy, chẳng hạn như với một ống thông thực quản.
    (medicine) A tapered cylindrical instrument for introducing an object into a tubular anatomical structure, or to dilate such a structure, as with an esophageal bougie.
    2001, Oliver Sacks, Uncle Tungsten: Memories of a Chemical Boyhood, Alfred A. Knopf (2001), 12, I was not too sure, as a child, what doctors "did," and glimpses of catheters and bougies in their kidney dishes, retractors and speculums, rubber gloves, catgut thread, and forecepts - all this, I think, rather frightened me, though it fascinated me too.
    2001, Oliver Sacks, Uncle Tungsten: Memories of a Chemical Boyhood, Alfred A. Knopf (2001), 12, Khi còn nhỏ, tôi không chắc chắn lắm về những gì các bác sĩ đã "làm" và thoáng thấy các ống thông và bó hoa trong các đĩa thận, dụng cụ rút lại và mỏ vịt, găng tay cao su, sợi chỉ catgut và que thăm - tất cả những điều này, tôi nghĩ, khá làm tôi sợ hãi, mặc dù nó cũng mê hoặc tôi.
  2. Một cây nến sáp.
    A wax candle.
  3. (chủ yếu là tiếng địa phương của người Mỹ gốc Phi, tiếng lóng, thường mang tính xúc phạm) Một người thể hiện hành vi bougie.
    (chiefly African-American Vernacular, slang, usually derogatory) A person who exhibits bougie behavior.
  4. Cách viết khác của bowjy (“chuồng cho gia súc hoặc cừu”).
    Alternative spelling of bowjy (“shed for cattle or sheep”).
Tính từ
  1. (từ lóng, thường mang tính xúc phạm) Cư xử giống hoặc liên quan đến những người có địa vị xã hội cao hơn, những người thuộc tầng lớp trung lưu/tư sản (đôi khi mang hàm ý giả tạo, tinh hoa hoặc hợm hĩnh).
    (slang, usually derogatory) Behaving like or pertaining to people of a higher social status, middle-class / bourgeois people (sometimes carrying connotations of fakeness, elitism, or snobbery).
  2. (Anh, Canada, tiếng lóng) Ngoại hình ưa nhìn, không có cùng hàm ý hợm hĩnh hay kiêu căng như ở nghĩa 1.
    (British, Canada, slang) Fancy or good-looking, without the same connotations of snobbery or pretentiousness as in sense 1.
🎬 Nghe “bougie” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish