brown sugar

/braʊn ˈʃʊgər/
Danh từ
  1. Đường chỉ được tinh chế một phần và vẫn còn chứa mật đường.
    Sugar which has been only partially refined and still contains molasses.
  2. Đường tinh luyện đã được thêm mật đường.
    Refined sugar to which molasses has been added.
  3. (Từ lóng) Heroin.
    (slang) Heroin.
    Từ đồng nghĩa:Big Hboybrown sugarbrownbujj
  4. (từ lóng) Một phụ nữ da đen hấp dẫn.
    (slang) An attractive black woman.
🎬 Nghe “brown sugar” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish