bulldozer

/ˈbʊlˌdoʊzɚ/
danh từ
  • Xe ủi đất.
  • , (từ lóng) người doạ dẫm, người đe doạ, người ép buộc.
Danh từ
  1. Máy kéo có rãnh bánh xích và một lưỡi kèm theo để đẩy đất và mảnh vụn xây dựng nhằm phân loại bề mặt sơ bộ thô, phá dỡ các công trình xây dựng, v.v.
    A tractor with caterpillar tracks and an attached blade for pushing earth and building debris for coarse preliminary surface grading, demolishing building structures, etc.
    Từ đồng nghĩa:dozer
  2. Một người ủi đất.
    One who bulldozes.
    Từ đồng nghĩa:regulatorblade
  3. (lịch sử, chủ yếu ở số nhiều) Một thành viên của một nhóm người miền Nam Hoa Kỳ da trắng tự nhận đã thông đồng để gây ảnh hưởng đến kết quả của các cuộc bầu cử sau Tái thiết bằng cách đe dọa, ép buộc và bắt nạt cử tri và nhà lập pháp da đen, bao gồm đốt nhà và nhà thờ, đánh đòn và sát hại đối thủ.
    (historical, chiefly in the plural) A member of a self-identified group of white US Southerners who colluded to influence outcomes of post-Reconstruction elections by intimidating, coercing and bullying black voters and legislators, including burning down houses and churches, flogging and murdering opponents.
    Từ đồng nghĩa:regulatorblade
  4. (mở rộng) Kẻ bắt nạt; một cá nhân hống hách.
    (by extension) A bully; an overbearing individual.
    Từ đồng nghĩa:regulatorblade
Động từ
  1. Phá hủy (phá hủy bằng máy ủi).
    To bulldoze (demolish with a bulldozer).
  2. Để ủi đất (đẩy mạnh qua).
    To bulldoze (push through forcefully).
    They bulldozered through the crowd.
    Họ lao qua đám đông.
🎬 Nghe “bulldozer” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish