bungle

/ˈbʌŋgəl/
danh từ
  • Việc làm vụng, việc làm cẩu thả.
  • Việc làm hỏng.
  • Sự lộn xộn.
động từ
  • Làm vụng, làm dối, làm cẩu thả, làm ẩu.
  • Làm hỏng việc.
  • Làm lộn xộn.
Động từ
  1. (ngoại động) Thực hiện không đủ năng lực (một nhiệm vụ); hủy hoại (cái gì đó) thông qua hành động thiếu năng lực; làm hỏng việc, làm hỏng việc.
    (transitive) To incompetently perform (a task); to ruin (something) through incompetent action; to botch up, to bumble.
  2. (nội động) Hành động hoặc làm việc không đủ năng lực; để mò mẫm.
    (intransitive) To act or work incompetently; to fumble.
    Từ đồng nghĩa:blunder
Danh từ
  1. Một hành động hoặc tình huống bị xử lý sai lầm hoặc thiếu năng lực; một sai lầm.
    A botched or incompetently handled action or situation; a blunder.
    Từ đồng nghĩa:botchmuddle
🎬 Nghe “bungle” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish