bungle
/ˈbʌŋgəl/danh từ
- Việc làm vụng, việc làm cẩu thả.
- Việc làm hỏng.
- Sự lộn xộn.
động từ
- Làm vụng, làm dối, làm cẩu thả, làm ẩu.
- Làm hỏng việc.
- Làm lộn xộn.
Động từ
- (ngoại động) Thực hiện không đủ năng lực (một nhiệm vụ); hủy hoại (cái gì đó) thông qua hành động thiếu năng lực; làm hỏng việc, làm hỏng việc.(transitive) To incompetently perform (a task); to ruin (something) through incompetent action; to botch up, to bumble.
- (nội động) Hành động hoặc làm việc không đủ năng lực; để mò mẫm.(intransitive) To act or work incompetently; to fumble.Từ đồng nghĩa:blunder
Danh từ
- Một hành động hoặc tình huống bị xử lý sai lầm hoặc thiếu năng lực; một sai lầm.A botched or incompetently handled action or situation; a blunder.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “bungle” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish