casserole

/ˈkæsəˌroʊl/
danh từ
  • Nồi đất.
  • Món thịt hầm.
Danh từ
  1. (đếm được) Đĩa thủy tinh hoặc đất nung, có nắp, dùng để nướng và đôi khi dùng để đựng thức ăn.
    (countable) A dish of glass or earthenware, with a lid, in which food is baked and sometimes served.
    Từ đồng nghĩa:casserole dishhotpothotdish
  2. Thức ăn, chẳng hạn như món hầm, được nấu trong món ăn như vậy.
    Food, such as a stew, cooked in such a dish.
    a chicken casserole
    một món gà hầm
    Từ đồng nghĩa:casserole dishhotpothotdish
  3. (bằng cách mở rộng) Bất kỳ loại thực phẩm nào chứa đầy đĩa hoặc chảo có thành cao mà nó được nấu.
    (by extension) Any type of food that fills the high-walled dish or pan in which it was cooked.
    Từ đồng nghĩa:casserole dishhotpothotdish
Động từ
  1. (thông tục) Nấu như món thịt hầm; để hầm.
    (transitive) To cook like, or as, a casserole; to stew.
🎬 Nghe “casserole” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish