chiral

/ˈkī-rəl/
Tính từ
  1. (hình học, hóa lý) thể hiện tính chirality; như trong các phiên bản thuận tay trái và tay phải của một chuỗi xoắn, hoặc một phân tử có các đồng phân lập thể L- và D-.
    (geometry, physical chemistry) that exhibits chirality; as in the left-handed and right-handed versions of a helix, or a molecule with L- and D- stereoisomers.
    Từ đồng nghĩa:handed
🎬 Nghe “chiral” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish