consolidation

/kənˈsɑːləˌdeɪt/
danh từ
  • Sự làm vững chắc, sự làm củng cố.
  • Sự hợp nhất, sự thống nhất.
Danh từ
  1. Hành động hoặc quá trình hợp nhất, tạo dựng hoặc thống nhất; trạng thái được củng cố.
    The act or process of consolidating, making firm, or uniting; the state of being consolidated.
    Từ đồng nghĩa:solidificationcombination
  2. Sự kết hợp của một số hành động thành một.
    The combination of several actions into one.
  3. (y học) Sự đông đặc lại thành một khối đặc, rắn chắc. Nó thường được áp dụng cho tình trạng xơ cứng (sưng hoặc cứng của mô mềm thông thường) của phổi được thông khí bình thường.
    (medicine) A solidification into a firm dense mass. It is usually applied to induration (swelling or hardening of normally soft tissue) of a normally aerated lung.
🎬 Nghe “consolidation” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish