contend

/kənˈtɛnd/
động từ
  • Chiến đấu, đấu tranh.
  • Tranh giành, ganh đua.
  • Tranh cãi, tranh luận.
  • Dám chắc rằng, cho rằng.
Động từ
  1. (nội động) Đối lập; tranh tài; tranh chấp; để tranh giành; cãi nhau; để chiến đấu.
    (intransitive) To be in opposition; to contest; to dispute; to vie; to quarrel; to fight.
    2011, Osaiah "Ike" Wilson III, James J.F. Forrest, Handbook of Defence Politics the armies of Syria and Lebanon lack the capability to contend with the Israeli army, as demonstrated during the course of the First Lebanon War.
    2011, Osaiah "Ike" Wilson III, James J.F. Forrest, Sổ tay Chính trị Quốc phòng quân đội Syria và Lebanon thiếu khả năng cạnh tranh với quân đội Israel, như đã được chứng minh trong suốt Chiến tranh Lebanon lần thứ nhất.
    Từ đồng nghĩa:fightcombatvieopposestruggle
  2. (nội động) Đấu tranh hoặc nỗ lực để giành được hoặc giữ quyền sở hữu hoặc để bảo vệ.
    (intransitive) To struggle or exert oneself to obtain or retain possession of, or to defend.
    17th century, John Dryden, Epistle III to the Lady Castlemain You sit above, and see vain men below / Contend for what you only can bestow.
    Thế kỷ 17, John Dryden, Thư III gửi Quý bà Castlemain Bạn ngồi phía trên và nhìn thấy những kẻ vô ích bên dưới / Tranh giành những gì bạn chỉ có thể ban tặng.
    Từ đồng nghĩa:fightcombatvieopposestruggle
  3. (nội động) Đang tranh luận; tham gia thảo luận; tranh chấp; để tranh luận.
    (intransitive) To be in debate; to engage in discussion; to dispute; to argue.
    Từ đồng nghĩa:fightcombatvieopposestruggle
  4. (nội động) Tin (điều gì đó hợp lý) và tranh luận (vì nó); để bào chữa.
    (intransitive) To believe (something is reasonable) and argue (for it); to advocate.
    In this paper the author contends that no useful results can be obtained if this method is used.
    Trong bài viết này, tác giả cho rằng không thể thu được kết quả hữu ích nếu sử dụng phương pháp này.
    Từ đồng nghĩa:fightcombatvieopposestruggle
🎬 Nghe “contend” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish