conversation
/ˌkɑːnvɚˈseɪʃən/danh từ
- Sự nói chuyện; cuộc nói chuyện, cuộc chuyện trò, cuộc đàm luận.
- Sự giao cấu; sự giao hợp.
Danh từ
- Thể hiện và trao đổi ý kiến cá nhân thông qua việc nói chuyện với người khác; Ngoài ra, một trường hợp cụ thể hoặc một dịp nói chuyện như vậy.Expression and exchange of individual ideas through talking with other people; also, a set instance or occasion of such talking.I had an interesting conversation with Nicolas yesterday about how much he's getting paid.Hôm qua tôi đã có cuộc trò chuyện thú vị với Nicolas về số tiền anh ấy được trả.
- (đấu kiếm) Sự chuyển động tới lui của các lưỡi kiếm trong một trận đấu.(fencing) The back-and-forth play of the blades in a bout.
- (máy tính, mạng) Sự tương tác dựa trên giao thức giữa các hệ thống xử lý giao dịch.(computing, networking) The protocol-based interaction between systems processing a transaction.
- (lỗi thời) Tương tác; buôn bán hoặc giao hợp với người khác; đối xử với người khác.(obsolete) Interaction; commerce or intercourse with other people; dealing with others.
Động từ
- (không chuẩn, hai chiều) Để tham gia vào cuộc trò chuyện (với).(nonstandard, ambitransitive) To engage in conversation (with).
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “conversation” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish