crafty

/ˈkræfti/
tính từ
  • lắm mánh khoé, láu cá, xảo quyệt, xảo trá
Tính từ
  1. Giỏi lừa dối người khác.
    Skillful at deceiving others.
    Từ đồng nghĩa:cunningwily
  2. lén lút; lén lút.
    Sneaky; surreptitious.
    I took a crafty look at his hand of cards while he was out of the room.
    Tôi lén nhìn lá bài của anh ấy khi anh ấy ra khỏi phòng.
  3. Liên quan đến, hoặc đặc trưng bởi, thủ công hoặc kỹ năng; lanh tay.
    Relating to, or characterized by, craft or skill; dexterous.
  4. Sở hữu sự khéo léo; có tay nghề cao; khéo léo.
    Possessing dexterity; skilled; skillful.
🎬 Nghe “crafty” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish