cranky

/ˈkræŋki/
tính từ
  • tròng trành không vững, xộc xệch
  • ốm yếu
  • kỳ quặc, gàn dở, lập dị (tính tình)
  • đồng bóng, hay thay đổi
  • quanh co, khúc khuỷu
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cáu kỉnh, quàu quạu
Tính từ
  1. (của máy móc, v.v.) Không ở tình trạng hoạt động tốt; khiếm khuyết, bị lỗi.
    (of a machine, etc.) Not in good working condition; defective, faulty.
    Từ đồng nghĩa:shaky
  2. Cáu kỉnh, gắt gỏng, cáu kỉnh; dễ dàng khó chịu.
    Grouchy, grumpy, irritable; easily upset.
    He got home from a long day at work tired and cranky.
    Anh trở về nhà sau một ngày dài làm việc mệt mỏi và cáu kỉnh.
  3. Không ở trạng thái làm việc trí óc hoàn hảo; lập dị, kỳ dị.
    Not in perfect mental working order; eccentric, peculiar.
  4. Từ đồng nghĩa với tay quay (“của một con tàu: có khả năng bị lật úp do xếp hàng hóa không đúng cách hoặc không đủ nước dằn”).
    Synonym of crank (“of a ship: liable to capsize because of poorly stowed cargo or insufficient ballast”).
    a cranky vessel
    một chiếc tàu cáu kỉnh
    Từ đồng nghĩa:crank
🎬 Nghe “cranky” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish