cranium
/ˈkreɪnijəm/danh từ
- Sọ.
Danh từ
- (Giải phẫu) Phần hộp sọ bao gồm các xương bao quanh não, nhưng không bao gồm xương mặt hoặc xương hàm.(anatomy) That part of the skull consisting of the bones enclosing the brain, but not including the bones of the face or jaw.
- (nhân chủng học, không chính thức) Phần trên của hộp sọ, bao gồm hộp sọ thần kinh và xương mặt, nhưng không bao gồm xương hàm (hàm dưới).(anthropology, informal) The upper portion of the skull, including the neurocranium and facial bones, but not including the jawbone (mandible).
- (thông tục) Từ đồng nghĩa với sọ.(informal) Synonym of skull.Từ đồng nghĩa:skull
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “cranium” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish