curved

/ˈkərv/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của curve
tính từ
  • Cong.
Tính từ
  1. Có đường cong hoặc đường cong; uốn cong.
    Having a curve or curves; curving.
    Từ đồng nghĩa:benthookedroundedcurvysinuous
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của đường cong
    simple past and past participle of curve
🎬 Nghe “curved” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish