hooked

/ˈdrʌg/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của hook
tính từ
  • Có hình móc câu.
  • Có móc.
  • Hook up: yêu thích
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của hook
    simple past and past participle of hook
Tính từ
  1. Có đường cong sắc nét ở cuối; giống như một cái móc.
    Having a sharp curve at the end; resembling a hook.
    a hooked nose
    mũi móc
    Từ đồng nghĩa:bentcrookedcurvedaddicted
  2. Nghiện; không thể cưỡng lại hoặc ngừng làm việc.
    Addicted; unable to resist or cease doing.
    He will never leave her because he is hooked on her chocolate chip cookies.
    Anh ấy sẽ không bao giờ rời bỏ cô ấy vì anh ấy mê mẩn những chiếc bánh quy sô cô la của cô ấy.
    Từ đồng nghĩa:bentcrookedcurvedaddicted
🎬 Nghe “hooked” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish