decrement

/ˈde-krə-mənt/
danh từ
  • Sự giảm bớt, sự giảm sút.
  • Sự làm lặng, sự cản lại.
  • Lượng giảm.
Danh từ
  1. (đếm được) Một lượng nhỏ bị lấy đi hoặc bị thất lạc; một trong một loạt các phép trừ thông thường
    (countable) A small quantity removed or lost; one of a series of regular subtractions.
    Từ đồng nghĩa:cutdecrementdeductiondipdrop
  2. (không đếm được) Bản thân phép trừ; giảm bớt.
    (uncountable) The subtraction itself; decrease.
    Từ đồng nghĩa:cutdecrementdeductiondipdrop
Động từ
  1. (chuyển tiếp) Để giảm một giá trị đi một đơn vị đại lượng cơ bản.
    (transitive) To decrease a value by a basic quantity unit.
🎬 Nghe “decrement” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish