diverse

/dɪˈvərs/
tính từ
  • Gồm nhiều loại khác nhau, linh tinh.
  • Thay đổi khác nhau.
Tính từ
  1. Bao gồm các yếu tố khác nhau; nhiều.
    Consisting of different elements; various.
  2. Có khả năng hoặc có nhiều hình thức khác nhau trong những tình huống khác nhau hoặc vào những thời điểm khác nhau; đa dạng.
    Capable of or having various forms in different situations or at different times; multiform.
  3. Đứng trước chủ yếu là từ mô tả: của một cộng đồng, tổ chức, v.v.: bao gồm những người có nhiều đặc điểm nhân khẩu học khác nhau như dân tộc, giới tính, khuynh hướng tình dục hoặc tình trạng kinh tế xã hội; đặc biệt là có sự đại diện đáng kể của những người thuộc nhóm thiểu số trong cộng đồng, tổ chức, v.v.
    Chiefly preceded by a descriptive word: of a community, organization, etc.: composed of people with a variety of different demographic characteristics such as ethnicity, gender, sexual orientation, or socioeconomic status; especially, having a sizeable representation of people who are minorities in the community, organization, etc.
  4. Không giống nhau; khác nhau, khác biệt, khác biệt.
    Not the same; different, dissimilar, distinct.
Trạng từ
  1. (lỗi thời) Từ đồng nghĩa với đa dạng (“theo các hướng khác nhau”).
    (obsolete) Synonym of diversely (“in different directions”).
    Từ đồng nghĩa:diversely
Động từ
  1. (chuyển tiếp) Từ đồng nghĩa với đa dạng hóa.
    (transitive) Synonym of diversify.
  2. (nội động từ, lỗi thời, hiếm) Đi một con đường hoặc con đường khác với người khác; phân ra, tách ra.
    (intransitive, obsolete, rare) To go a different route or way from someone else; to diverge, to separate.
🎬 Nghe “diverse” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish