diverse
/dɪˈvərs/tính từ
- Gồm nhiều loại khác nhau, linh tinh.
- Thay đổi khác nhau.
Tính từ
- Bao gồm các yếu tố khác nhau; nhiều.Consisting of different elements; various.
- Có khả năng hoặc có nhiều hình thức khác nhau trong những tình huống khác nhau hoặc vào những thời điểm khác nhau; đa dạng.Capable of or having various forms in different situations or at different times; multiform.
- Đứng trước chủ yếu là từ mô tả: của một cộng đồng, tổ chức, v.v.: bao gồm những người có nhiều đặc điểm nhân khẩu học khác nhau như dân tộc, giới tính, khuynh hướng tình dục hoặc tình trạng kinh tế xã hội; đặc biệt là có sự đại diện đáng kể của những người thuộc nhóm thiểu số trong cộng đồng, tổ chức, v.v.Chiefly preceded by a descriptive word: of a community, organization, etc.: composed of people with a variety of different demographic characteristics such as ethnicity, gender, sexual orientation, or socioeconomic status; especially, having a sizeable representation of people who are minorities in the community, organization, etc.
- Không giống nhau; khác nhau, khác biệt, khác biệt.Not the same; different, dissimilar, distinct.
Trạng từ
- (lỗi thời) Từ đồng nghĩa với đa dạng (“theo các hướng khác nhau”).(obsolete) Synonym of diversely (“in different directions”).Từ đồng nghĩa:diversely
Động từ
- (chuyển tiếp) Từ đồng nghĩa với đa dạng hóa.(transitive) Synonym of diversify.
- (nội động từ, lỗi thời, hiếm) Đi một con đường hoặc con đường khác với người khác; phân ra, tách ra.(intransitive, obsolete, rare) To go a different route or way from someone else; to diverge, to separate.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “diverse” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish