catholic

/ˈkæθlɪk/
tính từ
  • Bao gồm tất cả, rộng khắp; phổ biến.
  • Đại lượng, rộng lượng, rộng rãi.
  • Đạo Thiên chúa, công giáo.
danh từ
  • Người theo đạo Thiên chúa, tín đồ công giáo.
Tính từ
  1. Phổ quát; bao trùm tất cả.
    Universal; all-encompassing.
    The church is catholic, universal, so are all her actions; all that she does, belongs to all.
    Giáo hội mang tính công giáo, phổ quát, mọi hành động của Giáo hội cũng vậy; tất cả những gì cô ấy làm đều thuộc về tất cả.
  2. Mẫu thư thay thế của Công giáo.
    Alternative letter-case form of Catholic.
  3. (lỗi thời) Phổ biến hoặc thịnh hành; đặc biệt phổ biến rộng rãi.
    (obsolete) Common or prevalent; especially universally prevalent.
  4. (thường là về con người và cảm xúc, sở thích của họ, v.v.) Chấp nhận tất cả.
    (usually of people and their feelings, tastes, etc.) Embracing all.
🎬 Nghe “catholic” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish