catholic
/ˈkæθlɪk/tính từ
- Bao gồm tất cả, rộng khắp; phổ biến.
- Đại lượng, rộng lượng, rộng rãi.
- Đạo Thiên chúa, công giáo.
danh từ
- Người theo đạo Thiên chúa, tín đồ công giáo.
Tính từ
- Phổ quát; bao trùm tất cả.Universal; all-encompassing.The church is catholic, universal, so are all her actions; all that she does, belongs to all.Giáo hội mang tính công giáo, phổ quát, mọi hành động của Giáo hội cũng vậy; tất cả những gì cô ấy làm đều thuộc về tất cả.
- Mẫu thư thay thế của Công giáo.Alternative letter-case form of Catholic.
- (lỗi thời) Phổ biến hoặc thịnh hành; đặc biệt phổ biến rộng rãi.(obsolete) Common or prevalent; especially universally prevalent.
- (thường là về con người và cảm xúc, sở thích của họ, v.v.) Chấp nhận tất cả.(usually of people and their feelings, tastes, etc.) Embracing all.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “catholic” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish