dodge

/ˈdɑːʤ/
danh từ
  • Động tác chạy lắt léo, động tác di chuyển lắt léo (để tránh... ); động tác né tránh (một đòn... ); động tác lách (để lừa đối phương... ).
  • Sự lẫn tránh (một câu hỏi... ).
  • Thuật, ngon, mẹo, khoé, mánh lới.
  • Sáng kiến tài tình, sáng chế tài tình.
  • Sự rung chuông lạc điệu (chuông chùm).
động từ
  • Chạy lắt léo, di chuyển lắt léo (để tránh... ); né tránh; lách (để lừa đối phương, dắt bóng... ).
  • Tìm cách lẩn tránh, nói nước đôi, thoái thác.
  • Rung lạc điệu (chuông chùm).
  • Né tránh.
  • Lẩn tránh.
  • Dùng mánh khoé để lừa gạt; cợt, giỡn, chơi xỏ (ai).
  • Hỏi lắt léo (ai).
  • Kéo tới, kéo lui, giật tới giật lui (vật gì).
Động từ
  1. (ambitransitive) Tránh (cái gì đó) bằng cách đột ngột di chuyển ra khỏi đường đi.
    (ambitransitive) To avoid (something) by moving suddenly out of the way.
    He dodged traffic crossing the street.
    Anh ta né tránh xe cộ băng qua đường.
    Từ đồng nghĩa:duckevadefudgeskirtshun
  2. (nghĩa bóng) Tránh xa; để tránh né.
    (transitive, figuratively) To avoid; to sidestep.
    The politician dodged the question with a meaningless reply.
    Chính trị gia né tránh câu hỏi bằng một câu trả lời vô nghĩa.
    Từ đồng nghĩa:duckevadefudgeskirtshun
  3. (Động) Trốn tránh.
    (transitive) To elude.
    Từ đồng nghĩa:duckevadefudgeskirtshun
  4. (cổ, chuyển tiếp hai chiều) Đi, hoặc khiến đi, đây đó.
    (archaic, ambitransitive) To go, or cause to go, hither and thither.
    Từ đồng nghĩa:duckevadefudgeskirtshun
Danh từ
  1. Một hành động né tránh.
    An act of dodging.
  2. Một thủ thuật, trốn tránh hoặc mưu mô. (Bây giờ chủ yếu là biểu hiện trốn thuế.)
    A trick, evasion or wile. (Now mainly in the expression tax dodge.)
  3. (từ lóng) Một dòng công việc.
    (slang) A line of work.
Tính từ
  1. (Úc, Anh, thông tục) Dodgy.
    (Australia, British, colloquial) Dodgy.
🎬 Nghe “dodge” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish