entrée

/ˈɒntreɪ/
danh từ
  • Quyền vào, quyền gia nhập.
  • Món ăn đầu tiên.
Danh từ
  1. (Anh, Úc, New Zealand, Quebec, lịch sử ở Mỹ và Canada) Một món ăn nhỏ hơn được phục vụ trước món chính của bữa ăn.
    (UK, Australia, New Zealand, Quebec, historical in the US and Canada) A smaller dish served before the main course of a meal.
    Từ đồng nghĩa:appetizerhors d'oeuvrestarter
  2. (chủ yếu là Mỹ, Canada) Món chính hoặc món chính của bữa ăn.
    (chiefly US, Canada) The main course or main dish of a meal.
    Từ đồng nghĩa:mainmain course
  3. Hành động đi vào một nơi nào đó hoặc được phép đi vào; sự thừa nhận.
    The act of entering somewhere, or permission to enter; admittance.
    Từ đồng nghĩa:accessadmissionadmittanceentry
  4. (Âm nhạc) Lời mở đầu, khúc dạo đầu.
    (music) An introduction or prelude.
🎬 Nghe “entrée” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish