enumeration

/ɪˈnuːməˌreɪt/
danh từ
  • Sự đếm; sự kể; sự liệt kê.
  • Bản liệt kê.
Danh từ
  1. Hành vi liệt kê, kể riêng hoặc kể lại.
    The act of enumerating, making separate mention, or recounting.
  2. Một tài khoản chi tiết, trong đó mỗi điều được chú ý đặc biệt.
    A detailed account, in which each thing is specially noticed.
  3. Một danh sách; đặc biệt là một danh sách được đánh số.
    A list; especially, a numbered list.
    using the serial comma in enumerations
    sử dụng dấu phẩy nối tiếp trong bảng liệt kê
  4. Một sự tóm tắt lại, trong phần mở đầu của một lập luận.
    A recapitulation, in the peroration, of the heads of an argument.
🎬 Nghe “enumeration” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish