ethereal

/ɪˈθirijəl/
tính từ
  • Cao tít tầng mây, trên thinh không.
  • Nhẹ lâng lâng; thanh tao.
  • Thiên tiên, siêu trần.
  • (thuộc) Ête; giống Ête.
Tính từ
  1. Liên quan đến giả định trước về một yếu tố giống như không khí vô hình tràn ngập toàn bộ không gian hoặc đến các vùng cao hơn ngoài trái đất hoặc ngoài bầu khí quyển.
    Pertaining to the presupposition of an invisible air-like element permeating all of space, or to the higher regions beyond the earth or beyond the atmosphere.
    Near-synonyms: aereous, celestial
    Từ gần đồng nghĩa: aereous, sky
  2. Liên quan đến cõi phi vật chất, như được biểu thị một cách tượng trưng bởi, hoặc (trong các thời đại trước đó) được kết hợp với các khái niệm khí quyển và ngoài khí quyển như vậy.
    Pertaining to the immaterial realm, as symbolically represented by, or (in earlier epochs) conflated with, such atmospheric and extra-atmospheric concepts.
    Near-synonyms: celestial, incorporeal, insubstantial, intangible, spiritual, uncorporeal, mystical, otherworldly, transcendental; see also Thesaurus:cosmic
    Các từ gần đồng nghĩa: thiên thể, vô hình, không thực chất, vô hình, tâm linh, vô hình, huyền bí, thế giới khác, siêu việt; xem thêm Từ điển đồng nghĩa:vũ trụ
  3. Bao gồm ether; do đó, cực kỳ nhẹ hoặc thoáng mát; mong manh; giống như tinh thần; được đặc trưng bởi sự tinh tế cực kỳ, như hình thức, cách thức, suy nghĩ, v.v.
    Consisting of ether; hence, exceedingly light or airy; tenuous; spiritlike; characterized by extreme delicacy, as form, manner, thought, etc.
Danh từ
  1. Dấu chấm lửng của làn sóng thanh tao (“thể loại âm nhạc”).
    Ellipsis of ethereal wave (“music genre”).
🎬 Nghe “ethereal” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish