fair dinkum

/[ˌfeː ˈdɪŋ.kəm]/
Tính từ
  1. (Úc, tiếng lóng) Chính hãng, trung thực, công bằng và chính trực.
    (Australia, slang) Genuine, honest, fair and square.
    Are you fair dinkum?
    Bạn có công bằng không?
Trạng từ
  1. (Úc, tiếng lóng) Thực sự, thành thật mà nói.
    (Australia, slang) Truly, honestly.
    2011, Annabel Stafford, The Mob Can't Hurt You, University of Technology, Sydney, The Life You Chose and That Chose You: The 25th UTS Writers' Anthology, unnumbered page, Well, then I've started fucken crying cause I'm fair dinkum scared the prick's gonna kill me. […] Fair dinkum, it sounds like the whole fucken town's out.
    2011, Annabel Stafford, The Mob Can't Hurt You, Đại học Công nghệ, Sydney, Cuộc đời bạn chọn và người đã chọn bạn: Tuyển tập nhà văn UTS lần thứ 25, trang không đánh số, Chà, sau đó tôi bắt đầu khóc òa vì công bằng mà nói, tôi sợ tên khốn đó sẽ giết tôi. […] Quá tệ, có vẻ như cả thị trấn chết tiệt này đã tan rã.
    Từ đồng nghĩa:for realstraight up
🎬 Nghe “fair dinkum” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish