fertility

/fɚˈtɪləti/
danh từ
  • sự tốt, sự màu mỡ (đất)
  • có khả năng sinh sản
Danh từ
  1. (không đếm được) Tình trạng, mức độ khả năng sinh sản.
    (uncountable) The condition, or the degree, of being fertile.
    Muckspreading increases the fertility of the soil.
    Việc rải rác làm tăng độ phì nhiêu của đất.
    Từ đồng nghĩa:fecundityfertileness
  2. (đếm được) Tỷ lệ sinh của dân số; số trẻ sinh sống trên 1000 người mỗi năm.
    (countable) The birthrate of a population; the number of live births per 1000 people per year.
    Từ đồng nghĩa:fecundityfertileness
  3. Số lần sinh trung bình của một phụ nữ trong một quần thể.
    The average number of births per woman within a population.
    Từ đồng nghĩa:fecundityfertileness
🎬 Nghe “fertility” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish