foolish
/ˈfuːlɪʃ/tính từ
- Dại dột, ngu xuẩn, xuẩn ngốc ((cũng) fool).
Tính từ
- (của một người) Thiếu ý thức hoặc khả năng phán đoán như một đặc điểm chung; không khôn ngoan; ngốc nghếch.(of a person) Lacking good sense or judgement as a general trait; unwise; stupid.
- (của một hành động, quyết định, hệ thống, v.v.) Không dựa trên ý thức hoặc phán đoán tốt; như một kẻ ngốc sẽ làm hoặc kết luận.(of an action, decision, system, etc.) Not based on good sense or judgement; as a fool would do or conclude.
- Giống hoặc có đặc điểm của một kẻ ngốc.Resembling or characteristic of a fool.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “foolish” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish