get up in

/gɪt əp ɪn/
Động từ
  1. (tiếng lóng, tiếng địa phương của người Mỹ gốc Phi) Can thiệp hoặc lôi kéo bản thân vào (cái gì đó); trở nên gắn bó sâu sắc với (cái gì đó); xâm nhập vào hoặc tọc mạch về (điều gì đó).
    (slang, African-American Vernacular) To interfere or involve oneself with (something); to become deeply involved with (something); to intrude into or be nosy about (something).
    Từ đồng nghĩa:dickfillknobswivebeat
  2. (đối với nam giới, tiếng lóng) Quan hệ tình dục với sự thâm nhập sâu.
    (of a male subject, slang) To have sexual intercourse with deep penetration.
    Từ đồng nghĩa:dickfillknobswivebeat
  3. (tiếng lóng, tiếng địa phương của người Mỹ gốc Phi) Để giành giải nhất cho ai đó trong một cuộc thi; để thách thức thành công một ai đó.
    (slang, African-American Vernacular) To best someone in a competition; to successfully challenge someone.
    Từ đồng nghĩa:dickfillknobswivebeat
🎬 Nghe “get up in” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish