gimp

/ˈgimp/
Danh từ
  1. Một loại vải trang trí hẹp hoặc bện bằng lụa, len hoặc bông, thường được làm cứng bằng dây kim loại hoặc dây thô chạy qua, được dùng làm đồ trang trí cho váy, rèm, đồ nội thất, v.v. Ngoài ra gumpe.
    A narrow ornamental fabric or braid of silk, wool, or cotton, often stiffened with metallic wire or coarse cord running through it, used as trimming for dresses, curtains, furniture, etc. Also guimpe.
  2. Bất kỳ sợi thô hoặc sợi gia cố nào, chẳng hạn như sợi tráng men được sử dụng trong khâu ren để phác thảo các thiết kế, hoặc sợi tơ được sử dụng làm dây câu, được bảo vệ khỏi cá cắn bằng cách quấn dây mảnh.
    Any coarse or reinforced thread, such as a glazed thread employed in lacemaking to outline designs, or silk thread used as a fishing leader, protected from the bite of fish by a wrapping of fine wire.
  3. Dây nhựa dùng trong nghề tết và thắt nút scoubidou (làm dây buộc); hoặc, chính quá trình đó.
    The plastic cord used in the plaiting and knotting craft scoubidou (lanyard making); or, the process itself.
  4. (ghi ngày, chủ yếu là vùng Đông Bắc Hoa Kỳ) Gumption.
    (dated, chiefly Northeastern US) Gumption.
    Từ đồng nghĩa:spiritambitionvigorpep
Động từ
  1. (may, dệt) Từ sợi, dây, chỉ, v.v., để quấn hoặc cuộn (bao quanh) bằng một sợi hoặc dây có chiều dài khác theo hình xoắn ốc chặt, thường bằng máy quấn, tạo ra 'sợi quấn', v.v. Ngoài ra, nói chung, để quấn hoặc xoắn bằng dây hoặc dây. Xem gimped.
    (sewing, textiles) Of yarn, cord, thread, etc., to wrap or wind (surround) with another length of yarn or wire in a tight spiral, often by means of a gimping machine, creating 'gimped yarn', etc. Also, generally, to wrap or twist with string or wire. See gimped.
  2. (ngày) Để khía hoặc thụt lề; lởm chởm hoặc làm lởm chởm; để cạnh có răng cưa hoặc rãnh.
    (dated) To notch or indent; to jag or make jagged; to edge with serrations or grooves.
  3. (nội động từ, thân mật) Đi khập khiễng; đi khập khiễng.
    (intransitive, informal) To limp; to hobble.
  4. (chuyển tiếp, trò chơi điện tử, tiếng lóng) Làm cho sức mạnh yếu đi; để hạn chế hoặc hạn chế những tác dụng hữu ích của.
    (transitive, video games, slang) To make underpowered; to limit or restrict the useful effects of.
    Từ đồng nghĩa:nerf
Tính từ
  1. (ngày, Scotland và N England) Gọn gàng; cắt tỉa; thanh tú; mảnh khảnh; đẹp trai; vân sam; thanh lịch.
    (dated, Scotland and N England) Neat; trim; delicate; slender; handsome; spruce; elegant.

Chưa có góp ý cho “gimp”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!

🎬 Nghe “gimp” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish