give up

/ˈgɪv/
Động từ
  1. (thông tục) Đầu hàng (ai đó hoặc cái gì đó); để thông báo về (ai đó).
    (transitive) To surrender (someone or something); to inform on (someone).
    He was surrounded, so gave himself up.
    Anh ta bị bao vây nên đã đầu hàng.
    Từ đồng nghĩa:surrenderyield
  2. (thông tục) từ bỏ (cái gì)
    (transitive) To relinquish (something)
    He gave up his seat to an old man.
    Anh ta nhường chỗ cho một ông già.
    Từ đồng nghĩa:forlendsurrenderyield
  3. (ngoại động) Cống hiến hoặc cống hiến (bản thân, cuộc đời, v.v.) cho điều gì đó.
    (transitive) Devote or dedicate (oneself, one's life, etc.) to something.
    I gave myself up to working for this cause.
    Tôi đã từ bỏ chính mình để làm việc vì lý do này.
  4. (ngoại động) Khiến ai đó đạt được (cái gì đó) gây bất lợi cho mình; phải thừa nhận.
    (transitive) To have someone obtain (something) to one's disadvantage; to concede.
    A good pitcher will give up very few home runs.
    Một người ném bóng giỏi sẽ bỏ rất ít đường chạy về nhà.
Tính từ
  1. (ngôn ngữ Hoa Kỳ) Bị chi phối hoàn toàn bởi một phẩm chất, hoạt động, đặc điểm nhất định, v.v.
    (US dialectal) Become fully taken over by a certain quality, activity, trait, etc.
🎬 Nghe “give up” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish