hair

/ˈheɚ/
danh từ
  • Tóc, lông (người, thú, cây... ); bộ lông (thú).
  • Xuềnh xoàng, tự nhiên, không nghi thức gò bó.
Danh từ
  1. (đếm được) Một sợi keratin có sắc tố mọc ra từ một nang trên da người và các động vật có vú khác.
    (countable) A pigmented filament of keratin which grows from a follicle on the skin of humans and other mammals.
  2. (không đếm được) Tập hợp hoặc khối lượng các khối u như vậy mọc ra từ da người và động vật, và tạo thành lớp phủ cho bất kỳ bộ phận nào hoặc toàn bộ cơ thể.
    (uncountable) The collection or mass of such growths growing from the skin of humans and animals, and forming a covering for any part or the whole body.
  3. (không đếm được) Cụ thể là tập hợp các sợi tóc trên đỉnh và hai bên đầu người, mọc ra từ da đầu.
    (uncountable) Specifically, the collection of hairs on the top and sides of the human head, growing from the scalp.
    In the western world, women usually have long hair while men usually have short hair.
    Từ đồng nghĩa:thatchmoplocks
  4. (động vật học, đếm được) Phần phát triển mảnh mai từ lớp biểu bì kitin của côn trùng, nhện, động vật giáp xác và các động vật không xương sống khác. Những sợi lông như vậy hoàn toàn không giống lông của động vật có xương sống về cấu trúc, thành phần và phương thức phát triển.
    (zoology, countable) A slender outgrowth from the chitinous cuticle of insects, spiders, crustaceans, and other invertebrates. Such hairs are totally unlike those of vertebrates in structure, composition, and mode of growth.
Động từ
  1. (thông tục) Tẩy lông.
    (transitive) To remove the hair from.
  2. (nội động từ) mọc tóc (nơi có chỗ hói).
    (intransitive) To grow hair (where there was a bald spot).
  3. (thông tục) Làm cho có hoặc có lông; cung cấp tóc
    (transitive) To cause to have or bear hair; to provide with hair
  4. Để xâu dây cung cho đàn violin.
    To string the bow for a violin.
🎬 Nghe “hair” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish