haggard

/ˈhægɚd/
tính từ
  • Hốc hác, phờ phạc (vì mệt mỏi, mất ngủ, lo lắng).
  • Không thuần, không dạy được (vì lớn rồi mới bắt) (chim ưng).
danh từ
  • Chim ưng không dạy được (vì lớn rồi mới bắt).
Tính từ
  1. Trông kiệt sức, lo lắng hoặc tình trạng kém
    Looking exhausted, worried, or poor in condition
    Pale and haggard faces.
    Những khuôn mặt nhợt nhạt và hốc hác.
    Từ đồng nghĩa:careworndrawnraddledworn-out
  2. (về động vật) Hoang dã hoặc chưa được thuần hóa
    (of an animal) Wild or untamed
    a haggard or refractory hawk
    một con diều hâu hốc hác hoặc chịu lửa
Danh từ
  1. (chim ưng) Chim săn bắt được khi trưởng thành.
    (falconry) A hunting bird captured as an adult.
    1856, John Henry Walsh, Manual of British Rural Sports HAGGARDS may be trapped in this country but with the square-net, or the bow-net, but in either case great difficulty is experienced
    1856, John Henry Walsh, Cẩm nang thể thao nông thôn Anh HAGGARDS có thể bị mắc kẹt ở đất nước này nhưng với lưới vuông hoặc lưới nơ, nhưng trong cả hai trường hợp đều gặp khó khăn lớn
  2. (chim ưng) Chim ưng hoặc chim ưng non hoặc chưa được huấn luyện.
    (falconry) A young or untrained hawk or falcon.
  3. (từ cũ) Sinh vật hung dữ, khó bảo.
    (obsolete) A fierce, intractable creature.
  4. (lỗi thời) Một mụ phù thủy.
    (obsolete) A hag.
🎬 Nghe “haggard” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish