halal

/həˈlɑːl/
danh từ
  • Sự làm thịt súc vật theo giới luật Hồi giáo.
động từ
  • Làm thịt (súc vật) theo giới luật Hồi giáo.
Tính từ
  1. (Hồi giáo) Được phép, theo phong tục tôn giáo của người Hồi giáo, có hoặc làm.
    (Islam) Allowable, according to Muslim religious customs, to have or do.
    Từ đồng nghĩa:nonharamqingzhen
  2. (nghĩa bóng, mở rộng) Phù hợp với các tiêu chuẩn hoặc thông lệ; cho phép.
    (figuratively, by extension) In accordance with standards or usual practice; allowable.
Trạng từ
  1. Theo cách halal; phù hợp với phong tục tôn giáo của người Hồi giáo.
    In a halal manner; in accordance with Muslim religious customs.
Động từ
  1. (thông tục) Làm món Halal.
    (transitive) To make halal.
  2. (theo nghĩa bóng, bằng cách mở rộng) để cho phép
    (figuratively, by extension) to allow
🎬 Nghe “halal” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish