hypo-

/ˈhī-(ˌ)pō/
Tiền tố
  1. (giải phẫu) Bên dưới; bên dưới; dưới.
    (anatomy) Below; beneath; under.
    Từ đồng nghĩa:sub-
  2. (y học) Thiếu hụt; ít hơn bình thường.
    (medicine) Deficient; less than normal.
    Từ đồng nghĩa:sub-
  3. (hóa học) Chỉ định oxoaxit và oxyanion có lượng oxy thấp.
    (chemistry) Designating oxoacid and oxyanions with a low amount of oxygen.
    Từ đồng nghĩa:under-sub-infra-dys-mal-
  4. (âm nhạc, một điệu thức) Có phạm vi kéo dài từ quãng thứ tư hoàn hảo dưới nốt chủ đến nốt thứ năm hoàn hảo ở trên.
    (music, of a mode) Having a range which extends from a perfect fourth below the tonic to a perfect fifth above.
    Từ đồng nghĩa:under-sub-infra-dys-mal-
🎬 Nghe “hypo-” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish