hypo-
/ˈhī-(ˌ)pō/Tiền tố
- (giải phẫu) Bên dưới; bên dưới; dưới.(anatomy) Below; beneath; under.Từ đồng nghĩa:sub-
- (y học) Thiếu hụt; ít hơn bình thường.(medicine) Deficient; less than normal.Từ đồng nghĩa:sub-
- (hóa học) Chỉ định oxoaxit và oxyanion có lượng oxy thấp.(chemistry) Designating oxoacid and oxyanions with a low amount of oxygen.
- (âm nhạc, một điệu thức) Có phạm vi kéo dài từ quãng thứ tư hoàn hảo dưới nốt chủ đến nốt thứ năm hoàn hảo ở trên.(music, of a mode) Having a range which extends from a perfect fourth below the tonic to a perfect fifth above.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “hypo-” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish