infuriate

/ɪnˈfjɚriˌeɪt/
động từ
  • Làm tức điên lên.
Động từ
  1. Làm cho tức giận hoặc nổi điên lên; để lấp đầy sự giận dữ.
    To make furious or mad with anger; to fill with fury.
    1796, Edmund Burke, Thoughts on the Prospect of a Regicide Peace, London: J. Owen, Letter 2, p. 105, They tore the deputation of the Clergy to pieces by their infuriated declamations and invectives, before they lacerated their bodies by their massacres.
    1796, Edmund Burke, Suy nghĩ về triển vọng của một nền hòa bình tự sát, London: J. Owen, Thư 2, tr. 105, Họ xé nát phái đoàn Giáo sĩ thành từng mảnh bằng những lời tuyên bố và lời phản đối giận dữ của họ, trước khi họ xé xác họ bằng những vụ thảm sát.
Tính từ
  1. (hiện nay hiếm) Đầy, đặc trưng bởi hoặc thể hiện sự giận dữ.
    (now rare) Filled with, characterized by or expressing fury.
🎬 Nghe “infuriate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish