infrequency

/ɪnˈfriːkwənt/
danh từ
  • Sự ít xảy ra, sự hiếm khi xảy ra, sự không thường xuyên.
Danh từ
  1. Đặc điểm là không thường xuyên.
    The characteristic of being infrequent.
    the infrequency of her visits
    sự ghé thăm không thường xuyên của cô ấy
  2. Trạng thái không thường xuyên; sự cách ly; sự biệt lập.
    The state of being unfrequented; isolation; seclusion.
    Từ đồng nghĩa:uncommonness
🎬 Nghe “infrequency” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish