john

/ʤɑn/
danh từ
  • Nhà vệ sinh.
Danh từ
  1. (từ lóng, Mỹ) Khách hàng của gái mại dâm.
    (slang, US) A prostitute's client.
    In-calls, where the john comes to the prostitute’s residence, are prohibited.
    Các cuộc gọi đến nơi John đến nơi ở của gái mại dâm đều bị cấm.
  2. (tiếng lóng, Mỹ) Một thiết bị hoặc nơi để đi tiểu và đại tiện: bây giờ thường là nhà vệ sinh hoặc nhà vệ sinh, nhưng cũng có (ghi niên đại) một cái bô hoặc nhà xí.
    (slang, US) A device or place for urination and defecation: now usually a toilet or lavatory, but also (dated) a chamber pot or outhouse.
  3. (từ lóng) Người phương Tây đi du lịch ở Đông Á.
    (slang) A Western man traveling in East Asia.
  4. Một con la đực.
    A male mule.
🎬 Nghe “john” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish